Danh sách điểm tiếp nhận đăng ký dự thi
Admin
27/04/2022
6955 lượt xem
I. Danh sách điểm tiếp nhận hồ sơ đăng ký dự thi cho thí sinh đang học lớp 12
II. Danh sách điểm tiếp nhận hồ sơ đăng ký dự thi cho thi sinh tự do
| STT | Mã | Tên điểm tiếp nhận | Địa chỉ | Ghi chú |
| 1 | 002 | THPT Buôn Ma Thuột | Số 57, Bà Triệu, Tp. Buôn Ma Thuột | |
| 2 | 003 | THPT Chu Văn An | Số 249, Phan Bội Châu, Tp. Buôn Ma Thuột | |
| 3 | 004 | THPT Quang Trung | Km14, QL26, xã Hòa Đông, huyện Krông Păc | |
| 4 | 005 | THPT Trần Phú | Km12, QL14, xã Hòa Phú, Tp Buôn Ma Thuột | |
| 5 | 006 | THPT DTNT Nơ Trang Lơng | Số 694/26 Võ Văn Kiệt, phường Khánh Xuân, Tp. Buôn Ma Thuột | |
| 6 | 007 | TT GDTX Tỉnh | Số 1A, Lê Hồng Phong, Tp. Buôn Ma Thuột | |
| 7 | 008 | THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm | Xã Ea Yông, huyện Krông Păc | |
| 8 | 009 | THPT Lê Hồng Phong | Xã Ea Phê, huyện Krông Păc | |
| 9 | 010 | THPT Buôn Hồ | Số 19, Quang Trung, Tx Buôn Hồ | |
| 10 | 011 | THPT Cư M'Gar | Số 10, Lê Quý Đôn, thị trấn Quảng phú, huyện Cư M'gar | |
| 11 | 012 | THPT Krông Ana | Số 61, Chu Văn An, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana | |
| 12 | 013 | THPT Việt Đức | Km12, QL27, xã Ea Tiêu, huyện Cư Kuin | |
| 13 | 014 | THPT Phan Bội Châu | Số 112, đường Hùng Vương, thị trấn Krông Năng, huyện Krông Năng | |
| 14 | 015 | THPT Ngô Gia Tự | Km 52, Quốc lộ 26, thị trấn Ea Kar, huyện Ea Kar | |
| 15 | 016 | THPT Trần Quốc Toản | Km 62, Quốc lộ 26, thị trấn Ea Knốp, huyện Ea Kar | |
| 16 | 017 | THPT Krông Bông | Số 02, Nam Cao, Thị trấn Krông Kmar, Huyện Krông Bông | |
| 17 | 018 | THPT Nguyễn Tất Thành | Khối 10, thị trấn M'Drăk, huyện M'Drăk | |
| 18 | 019 | THPT Ea H'leo | Số 31, Điện Biên Phủ, thị trấn Ea Drăng, huyện Ea H'Leo | |
| 19 | 020 | THPT Lắk | Thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk | |
| 20 | 021 | THPT Ea Súp | Số 09 Chu Văn An, thị trấn Ea Sup, huyện Ea Sup | |
| 21 | 022 | THPT Hồng Đức | Số 3, Lê Hồng Phong, Tp. Buôn Ma Thuột | |
| 22 | 023 | THPT Nguyễn Trãi | Km9, Ql14, xã Cuôr Đăng, huyện Cư M'gar | |
| 23 | 024 | THPT Chuyên Nguyễn Du | Đường Trương Quang Giao, phường Tân An, tp Buôn Ma Thuột | |
| 24 | 025 | THPT Cao Bá Quát | Km 9, Quốc lộ 14, Ea Tu, Tp Buôn Ma Thuột | |
| 25 | 026 | THPT Phan Đình Phùng | Thôn 6a, xã Ea Kly, huyện Krông Păc | |
| 26 | 027 | THPT Buôn Đôn | Xã Ea Wer, huyện Buôn Đôn | |
| 27 | 028 | TT GDNN - GDTX Krông Ana | Số 49 Chu Văn An, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana | |
| 28 | 029 | TT GDNN - GDTX Krông Pắk | Số 180 Giải Phóng, thị trấn Phước An, huyện Krông Păc | |
| 29 | 030 | TT GDNN - GDTX Buôn Hồ | Số 59 Lê Duẩn, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ | |
| 30 | 031 | TT GDNN - GDTX Lăk | Số 10 Lê Lai, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk | |
| 31 | 032 | TT GDNN - GDTX Cư M'Gar | Số 04 Phù Đổng, thị trấn Quảng phú, huyện Cư M'gar | |
| 32 | 033 | TT GDNN - GDTX Ea H'Leo | Số 02 Lý Thường Kiệt, thị trấn Ea Drăng, huyện Ea H'Leo | |
| 33 | 034 | TT GDNN - GDTX Krông Năng | Khối 5, thị trấn Krông Năng, huyện Krông Năng | |
| 34 | 035 | THPT Hai Bà Trưng | Phường Thiện An, thị xã Buôn Hồ | |
| 35 | 036 | THPT Nguyễn Công Trứ | Số 436 - Giải Phóng, Khối 2, thị trấn Phước An, huyện Krông Păc | |
| 36 | 037 | THPT Y Jút | Thôn 4, xã Ea Bhok, huyện Cư Kuin | |
| 37 | 038 | THPT Lê Hữu Trác | Số 47 Lê Hữu Trác, thị trấn Quảng Phú, huyện Cư M'gar | |
| 38 | 039 | THPT Trần Nhân Tông | Km 59, Quốc lộ 26, xã Ea Dar, huyện Ea Kar | |
| 39 | 040 | THPT Lê Quý Đôn | Số 27, Trần Nhật Duật, Tp. Buôn Ma Thuột | |
| 40 | 041 | TT GDNN - GDTX M'Drăk | Xã Cư Mta, huyện M'Drăk | |
| 41 | 042 | TT GDNN - GDTX Ea Kar | Khối 1, thị trấn Ea Kar, huyện Ea Kar | |
| 42 | 043 | THPT Huỳnh Thúc Kháng | Phường Thống Nhất, Tx Buôn Hồ | |
| 43 | 044 | TT GDNN - GDTX Krông Bông | Thị trấn Krông Kmar, huyện Krông Bông | |
| 44 | 045 | TT GDNN - GDTX Buôn Ma Thuột | Số 1, Tôn Đức Thắng, Tp. Buôn Ma Thuột | |
| 45 | 046 | THPT Hùng Vương | Số 222, Hùng Vương, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana | |
| 46 | 049 | THPT Phú Xuân | Số 8, Nguyễn Hữu Thọ, Tp. Buôn Ma Thuột | |
| 47 | 050 | THPT Phan Chu Trinh | Km 92, Quốc lộ 14, xã Ea Ral, huyện Ea H'Leo | |
| 48 | 051 | THPT Nguyễn Trường Tộ | Xã Ea Riêng, huyện M'Drăk | |
| 49 | 052 | THPT Lý Tự Trọng | Xã Phú Xuân, huyện Krông Năng | |
| 50 | 053 | TT GDNN - GDTX Buôn Đôn | Thôn Hà Bắc, Xã Ea Wer, huyện Buôn Đôn | |
| 51 | 054 | TT GDNN - GDTX Ea Súp | Số 72, Hùng Vương, thị trấn Ea Sup, huyện Ea Sup | |
| 52 | 058 | THPT DTNT Tây Nguyên | Đường Thủ Khoa Huân, Tổ 38, Khối 4, phường Thành Nhất, tp Buôn Ma Thuột | |
| 53 | 059 | THPT Thực hành Cao Nguyên | Số 567 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột | |
| 54 | 060 | THPT Nguyễn Huệ | Xã Ea Toh, huyện Krông Năng | |
| 55 | 061 | THPT Nguyễn Văn Cừ | Xã Cư Né, huyện Krông Buk | |
| 56 | 062 | THPT Lê Duẩn | Số 129, Phan Huy Chú, Tp. Buôn Ma Thuột | |
| 57 | 063 | THPT Nguyễn Thị Minh Khai | Thôn 4, xã Tân Tiến, huyện Krông Păc | |
| 58 | 065 | THPT Phan Đăng Lưu | Xã Pơng Drang, huyện Krông Buk | |
| 59 | 066 | THPT Trường Chinh | Thôn 2, xã Dlie Yang, huyện Ea H'Leo | |
| 60 | 067 | THPT Trần Quang Khải | Xã Ea H'Đing, huyện Cư M'gar | |
| 61 | 068 | THPT Nguyễn Thái Bình | Thôn 5, xã Cư Ni, huyện Ea Kar | |
| 62 | 069 | THPT Trần Đại Nghĩa | Thôn 4, xã Courknia, huyện Buôn Đôn | |
| 63 | 070 | TT GDNN - GDTX Cư Kuin | Thôn 9, xã Ea Tiêu, huyện Cư Kuin | |
| 64 | 071 | THPT Phạm Văn Đồng | Thôn Tân Tiến, xã Ea Na, huyện Krông Ana | |
| 65 | 072 | THPT Ea Rốk | Thôn 7, xã Ea Rốk, huyện Ea Sup | |
| 66 | 073 | THPT Trần Hưng Đạo | Xã Cư Drăm, huyện Krông Bông | |
| 67 | 074 | THCS và THPT Đông Du | Hẻm 32 Phạm Hùng, phường Tân An, tp Buôn Ma Thuột | |
| 68 | 075 | THPT Tôn Đức Thắng | Xã Tam Giang, huyện Krông Năng | |
| 69 | 083 | THPT Nguyễn Chí Thanh | Xã Krông Nô, huyện Lắk | |
| 70 | 084 | THPT Võ Văn Kiệt | Xã Ea Khăl, huyện Ea H'leo | |
| 71 | 085 | TH, THCS và THPT Hoàng Việt | Số 42 Phạm Hùng, Phường Tân An, TP. Buôn Ma Thuột | |
| 72 | 086 | TH, THCS và THPT Victory | Số 1A, Lê Hồng Phong, Tp. Buôn Ma Thuột | |
| STT | Mã | Tên điểm tiếp nhận | Địa chỉ | Ghi chú |
| 1 | 901 | THPT Buôn Ma Thuột | Số 57, Bà Triệu, Tp. Buôn Ma Thuột | |
| 2 | 902 | THPT Ea H'leo | Số 31, Điện Biên Phủ, thị trấn Ea Drăng, huyện Ea H'Leo | |
| 3 | 903 | THPT Phan Đăng Lưu | Xã Cư Né, huyện Krông Buk | |
| 4 | 904 | THPT Phan Bội Châu | Số 112, đường Hùng Vương, thị trấn Krông Năng, huyện Krông Năng | |
| 5 | 905 | THPT Ea Súp | Số 09 Chu Văn An, thị trấn Ea Sup, huyện Ea Sup | |
| 6 | 906 | THPT Cư M'gar | Số 10, Lê Quý Đôn, thị trấn Quảng phú, huyện Cư M'gar | |
| 7 | 907 | THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm | Xã Ea Yông, huyện Krông Păc | |
| 8 | 908 | THPT Ngô Gia Tự | Km 52, Quốc lộ 26, thị trấn Ea Kar, huyện Ea Kar | |
| 9 | 909 | THPT Nguyễn Tất Thành | Khối 10, thị trấn M'Drăk, huyện M'Drăk | |
| 10 | 910 | THPT Krông Ana | Số 61, Chu Văn An, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana | |
| 11 | 911 | THPT Krông Bông | Số 02, Nam Cao, Thị trấn Krông Kmar, Huyện Krông Bông | |
| 12 | 912 | THPT Lắk | Thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk | |
| 13 | 913 | THPT Buôn Đôn | Xã Ea Wer, huyện Buôn Đôn | |
| 14 | 914 | THPT Y Jút | Thôn 4, xã Ea Bhok, huyện Cư Kuin | |
| 15 | 915 | THPT Buôn Hồ | Số 19, Quang Trung, Tx Buôn Hồ | |
| 16 | 916 | THPT Chuyên Nguyễn Du | Đường Trương Quang Giao, phường Tân An, tp Buôn Ma Thuột | |
| 17 | 917 | THPT Hồng Đức | Số 3, Lê Hồng Phong, Tp. Buôn Ma Thuột | |
| 18 | 918 | THPT Lê Quý Đôn | Số 27, Trần Nhật Duật, Tp. Buôn Ma Thuột |